Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rush.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was rushing to catch the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrʌʃɪŋ/
She was rushing to catch the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép