TanroDictionary Sổ từ

rushing

/ˈrʌʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rush.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was rushing to catch the bus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép