TanroDictionary Sổ từ

rushy

/ˈrəʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng bấc.tính từ
  2. Có nhiều bấc.tính từ
  3. Giống như cây bấc.tính từ

Ví dụ

  1. The rushi basket was made by hand.

  2. The rushi field swayed in the wind.

  3. The rushi stems were tall and thin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép