TanroDictionary Sổ từ

rustically

/ˈrəstɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn).D
  2. Thô kệch, không tao nhã.D
  3. Thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa).D
  4. đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá).D
  5. Không đều (chữ viết).D

Ví dụ

  1. I read the note rustically.

  2. They worked rustically all day.

  3. She spoke rustically during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép