TanroDictionary Sổ từ

rusticate

/ˈrəstɪˌkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên.động từ
  2. Tạm đuổi (học sinh đại học).động từ
  3. Trát vữa nhám (vào tường).động từ

Ví dụ

  1. After work, they rusticate in the hills.

  2. The school may rusticate the student for a week.

  3. They rusticated the wall for a rough look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép