TanroDictionary Sổ từ

rustication

/ˌrəstɪˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc sống ở nông thôn.danh từ
  2. Sự đuổi tạm (học sinh đại học).danh từ
  3. Sự trát vữa nhám (vào tường).danh từ

Ví dụ

  1. They enjoyed rustication in a quiet village.

  2. His rustication from college lasted one term.

  3. The wall had a rough rustication finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép