Nghĩa tiếng Việt
- tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch.danh từ
Ví dụ
-
The cabin had a quiet rusticiti charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrəstɪkəti/
The cabin had a quiet rusticiti charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép