TanroDictionary Sổ từ

rusticness

/ˈrʌstɪknəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ quê mùa, vẻ thực thà, vẻ chất phác.danh từ

Ví dụ

  1. Her rusticness felt warm and honest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép