TanroDictionary Sổ từ

rustle up

/rˈʌsəl ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm gì đó nhanh chóng mà không cần chuẩn bị nhiều.động từ

Ví dụ

  1. Can you rustle up a quick snack for us?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép