Nghĩa tiếng Việt
- Làm gì đó nhanh chóng mà không cần chuẩn bị nhiều.động từ
Ví dụ
-
Can you rustle up a quick snack for us?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈʌsəl ˈʌp/
Can you rustle up a quick snack for us?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép