Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rustđộng từ
Ví dụ
-
Iron rusts when it gets wet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rʌsts/
Iron rusts when it gets wet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép