Nghĩa tiếng Việt
- Gỉ, han.tính từ
- Bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen).tính từ
- Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.tính từ
- Khàn, khàn (giọng).tính từ
- Giận dữ, cau có, bực tức.tính từ
- Ôi (mỡ...).tính từ
Ví dụ
-
The old gate looked rusti and weak.
-
Her black coat turned rusti in the sun.
-
My French is a little rusty because I forgot it.
-
His rusti voice sounded tired.
-
You should not get rusty at your daily skills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép