Nghĩa tiếng Việt
- Thương xót; động lòng trắc ẩn.tính từ
- Gây niềm thương xót.tính từ
Ví dụ
-
He gave her a ruthful look.
-
The story had a ruthful ending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép