TanroDictionary Sổ từ

ruthful

/ˈruːθfəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương xót; động lòng trắc ẩn.tính từ
  2. Gây niềm thương xót.tính từ

Ví dụ

  1. He gave her a ruthful look.

  2. The story had a ruthful ending.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép