TanroDictionary Sổ từ

ruthlessly

/ˈruːθləsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàn nhẫn, nhẫn tâm; độc ác, không thương xót.D
  2. Liên tục, không ngừng.D

Ví dụ

  1. He left ruthlessly after lunch.

  2. They worked ruthlessly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép