Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rutđộng từ
Ví dụ
-
Heavy trucks ruts the dirt road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈʌts/
Heavy trucks ruts the dirt road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép