Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rutđộng từ
Ví dụ
-
The road was rutted after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrʌtɪd/
The road was rutted after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép