Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rut.động từ
Ví dụ
-
The deer is rutting in the forest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrʌtɪŋ/
The deer is rutting in the forest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép