TanroDictionary Sổ từ

rutty

/ˈrəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều vết lún (của bánh xe).tính từ

Ví dụ

  1. The road was rutti after heavy carts passed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép