Nghĩa tiếng Việt
- Đất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men.danh từ
- Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào.tính từ い
Ví dụ
-
Liễn sành.
-
Bát sành.
-
Sành về nhạc cổ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép