TanroDictionary Sổ từ

sào

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền.danh từ
  2. Đơn vị diện tích đo ruộng, bằng một phần mười của một mẫu ta, tức là.danh từ
  3. Mét vuông.danh từ

Ví dụ

  1. Sông sâu sào ngắn khôn dò. (ca dao)

  2. Ruộng sâu đến một con sào (Nguyễn Công Hoan)

  3. Có con mà gả chồng xa, ba sào ruộng chéo chẳng ma nào cày. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép