Nghĩa tiếng Việt
- . (Bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp.tính từ い
- Gở, có thể đưa đến điều chẳng lành, theo một quan niệm cũ.tính từ い
Ví dụ
-
Ngã sái tay.
-
Sái gân.
-
Ngáp sái quai hàm.
-
Sợ sái, không dám nói.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép