Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.danh từ
- Một khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày mới cho đến gần trưa.danh từ
- Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật.tính từ い
- Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn, bóng.tính từ い
- Tươi nhạt, không sẫm, không tối.tính từ い
- Rõ ràng, dễ hiểu.tính từ い
- Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gà gáy sáng.
-
Từ sáng đến chiều.
-
Sáng sớm.
-
Thâu đêm suốt sáng (cho đến tận sáng).
-
Tảng sáng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép