TanroDictionary Sổ từ

sáng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.danh từ
  2. Một khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày mới cho đến gần trưa.danh từ
  3. Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật.tính từ い
  4. Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn, bóng.tính từ い
  5. Tươi nhạt, không sẫm, không tối.tính từ い
  6. Rõ ràng, dễ hiểu.tính từ い
  7. Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gà gáy sáng.

  2. Từ sáng đến chiều.

  3. Sáng sớm.

  4. Thâu đêm suốt sáng (cho đến tận sáng).

  5. Tảng sáng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép