Nghĩa tiếng Việt
- Chênh lệch chút ít.unknown
Ví dụ
-
Giá gạo các nơi sâm si nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Giá gạo các nơi sâm si nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép