TanroDictionary Sổ từ

sâu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. có đáy xuốngtính từ い
  2. không nông cạntính từ い
  3. Dạng ấu trùng (chưa có cánh hay chân đốt phát triển) của các loài côn trùng (sâu bọ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Một con sâu bỏ rầu nồi canh (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép