TanroDictionary Sổ từ

sém

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị cháy phớt qua ở mặt ngoài.động từ

Ví dụ

  1. Cúi gần lửa, bị sém tóc.

  2. Chiếc áo là bị sém một chỗ.

  3. Nắng sém da.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép