TanroDictionary Sổ từ

sét

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to.danh từ
  2. Chất gỉ của sắt.danh từ
  3. Lượng của những chất đong được vừa đến miệng đồ đong.danh từ

Ví dụ

  1. Sét đánh ngang tai.

  2. Dao đã có sét.

  3. Sét bán cơm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép