Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to.danh từ
- Chất gỉ của sắt.danh từ
- Lượng của những chất đong được vừa đến miệng đồ đong.danh từ
Ví dụ
-
Sét đánh ngang tai.
-
Dao đã có sét.
-
Sét bán cơm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép