Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ốc sêndanh từ
- Loài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm.danh từ
Ví dụ
-
Chậm như sên.
Chậm quá.
-
Yếu như sên.
Yếu lắm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép