TanroDictionary Sổ từ

sòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi mở ra chuyên để đánh bạc.danh từ
  2. Gàu sòng, nói tắt.tính từ い

Ví dụ

  1. Mở sòng bạc.

  2. Sòng xóc đĩa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép