Nghĩa tiếng Việt
- Chó sói nói tắt.danh từ
- Loài cây nhỏ có hoa gồm những nhánh nhỏ trên có những hột khi chín thì trắng như hạt gạo nếp, mùi thơm ngát.danh từ
Ví dụ
-
Đuổi hùm cửa trước rước sói cửa sau (Trường Chinh)
-
Hoa hoè hoa sói. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép