Nghĩa tiếng Việt
- Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên.động từ
Tiếng Nhật
- 見逃しみのがしsự bỏ qua, sót
Ví dụ
-
Chẳng để sót một ai trong danh sách.
-
Còn sót lại mấy đồng trong túi.
-
Viết sót mấy chữ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép