TanroDictionary Sổ từ

sót

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chẳng để sót một ai trong danh sách.

  2. Còn sót lại mấy đồng trong túi.

  3. Viết sót mấy chữ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép