TanroDictionary Sổ từ

sông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).

  2. (Cảnh) gạo chợ nước sông.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép