TanroDictionary Sổ từ

sùi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi bọt lên thành từng đám.động từ
  2. Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt.động từ

Ví dụ

  1. Sóng biển sùi bọt trắng xoá.

  2. Cốc bia sùi bọt.

  3. Nói sùi bọt mép.

  4. Mặt sùi trứng cá.

  5. Thanh sắt sùi gỉ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép