Nghĩa tiếng Việt
- Đphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang.danh từ
- Kính trọng và tin theo.động từ
Ví dụ
-
Khoai sùng.
-
Sùng cổ.
-
Sùng đạo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép