TanroDictionary Sổ từ

súc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài.danh từ
  2. Cuộn vải lớn.danh từ
  3. Cho nước vào lắc đi lắc lại cho sạch.động từ

Ví dụ

  1. Mua một súc gỗ về đóng bàn ghế.

  2. Một súc trúc bâu.

  3. Súc chai

  4. Súc lọ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép