TanroDictionary Sổ từ

sưng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tay tôi sưng lên vì nó bị con ong chít.

  2. Tụng khóc sưng cả mắt (Nguyễn Tuân)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép