Nghĩa tiếng Việt
- Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tay tôi sưng lên vì nó bị con ong chít.
-
Tụng khóc sưng cả mắt (Nguyễn Tuân)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép