TanroDictionary Sổ từ

sưu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.danh từ
  2. Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.danh từ

Ví dụ

  1. Đi sưu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép