Nghĩa tiếng Việt
- Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố.tính từ い
- Hết tất cả, không còn gì.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Áo sạch.
-
Nước sạch.
-
Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm. (tục ngữ)
-
Mất sạch tiền.
-
Trả sạch nợ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép