TanroDictionary Sổ từ

sừng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sừng bò.

  2. Lược sừng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép