Nghĩa tiếng Việt
- Phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 角つのsừng, gạc
Ví dụ
-
Sừng bò.
-
Lược sừng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sừng bò.
Lược sừng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép