TanroDictionary Sổ từ

sững

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ.adv

Ví dụ

  1. Đô đúng sững trên mũi thuyền (Nguyễn Huy Tưởng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép