Nghĩa tiếng Việt
- Hình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu.danh từ
Ví dụ
-
đắp sa bàn
-
sa bàn quân sự
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép