TanroDictionary Sổ từ

sa bàn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu.danh từ

Ví dụ

  1. đắp sa bàn

  2. sa bàn quân sự

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép