TanroDictionary Sổ từ

sa cơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lâm vào cảnh rủi ro.danh từ

Ví dụ

  1. Giúp đỡ kẻ bị sa cơ.

  2. Phòng lúc sa cơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép