Nghĩa tiếng Việt
- Lâm vào cảnh rủi ro.danh từ
Ví dụ
-
Giúp đỡ kẻ bị sa cơ.
-
Phòng lúc sa cơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Giúp đỡ kẻ bị sa cơ.
Phòng lúc sa cơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép