TanroDictionary Sổ từ

sa chân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.động từ

Ví dụ

  1. Sa chân xuống hố.

  2. Sa chân vào cảnh sống đồi truỵ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép