TanroDictionary Sổ từ

sa ngã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở nên hư hỏng, trụy lạc.động từ

Ví dụ

  1. Bà cụ buồn rầu vì người con sa ngã vào những cuộc ăn chơi bừa bãi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép