Nghĩa tiếng Việt
- Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.tính từ い
- Không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi.tính từ い
- chệch đi so với nhau, không khớp với nhau.tính từ い
- Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác.tính từ い
- Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định.tính từ い
- Bảo người dưới làm việc gì đó cho mình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vườn cam sai quả.
-
Sắn sai củ.
-
Quả sai chi chít.
-
Nói sai sự thật.
-
Đánh máy sai (so với bản gốc).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép