TanroDictionary Sổ từ

sai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.tính từ い
  2. Không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi.tính từ い
  3. chệch đi so với nhau, không khớp với nhau.tính từ い
  4. Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác.tính từ い
  5. Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định.tính từ い
  6. Bảo người dưới làm việc gì đó cho mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vườn cam sai quả.

  2. Sắn sai củ.

  3. Quả sai chi chít.

  4. Nói sai sự thật.

  5. Đánh máy sai (so với bản gốc).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép