TanroDictionary Sổ từ

sang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.danh từ
  2. . Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.tính từ い
  3. Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.tính từ い
  4. Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).động từ
  5. Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.động từ
  6. . Chuyển cho người khác quyền sở hữu.động từ
  7. Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.động từ
  8. Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.động từ

Ví dụ

  1. Sang tuần sau.

  2. Sang tháng mới xong.

  3. Sang thế kỉ thứ XXI.

  4. Sang xuân.

  5. Sang nhà hàng xóm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「sang」

sang

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Thì quá khứ của sing.

Ví dụ

  • She sang softly as she sang.