TanroDictionary Sổ từ

sanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc loại si, lá nhỏ.danh từ
  2. Nhạc cụ cổ dùng để gõ nhịp (cũ).danh từ
  3. Cùng nghĩa với Sinh (sinh đẻ) Đẻ rađộng từ

Ví dụ

  1. Trồng một cây sanh trước chùa.

  2. Gõ sanh ngọc mấy hồi không tiếng (Chinh phụ ngâm)

  3. Chị tôi sanh cháu trai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép