Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scheduleđộng từEN-VI Dict
- Được ghi trong danh mục, được ghi trong lịch trình, được ghi trong chương trình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meeting was scheduled for Monday.
-
A scheduled train left at noon.