TanroDictionary

scheduler

/ˈʃedjuːlə(r)/

Anh
0

scheduler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lập thời biểu, người lập chương trình, người lập lịch trình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lập thời biểu, người lập chương trình, người lập lịch trình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our scheduler set the meeting for Monday morning.