Nghĩa tiếng Việt
- Người lập thời biểu, người lập chương trình, người lập lịch trình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our scheduler set the meeting for Monday morning.
/ˈʃedjuːlə(r)/
scheduler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lập thời biểu, người lập chương trình, người lập lịch trình.
Our scheduler set the meeting for Monday morning.