TanroDictionary Sổ từ

sui

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp.danh từ
  2. Người có con lấy con của người khác.danh từ

Ví dụ

  1. Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng (Tố Hữu)

  2. Làm sui một nhà, làm gia cả họ. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「sui」

sui

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Nhà Tuỳ (589 - 618).

Ví dụ

  • The sui ruled for many years.