Nghĩa tiếng Việt Loài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp.danh từ Người có con lấy con của người khác.danh từ Ví dụ Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng (Tố Hữu) Làm sui một nhà, làm gia cả họ. (tục ngữ) Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép