Nghĩa tiếng Việt Phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy mócdanh từ Tiếng Nhật 船ふねtàu, thuyền, thuỷ phi cơ 乗務員じょうむいんnhân viên phục vụ trên xe, tàu, phi hành đoàn Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép