TanroDictionary Sổ từ

tát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở.động từ
  2. Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tát đánh bốp vào mặt.

  2. Cho mấy cái tát.

  3. Tát tai.

  4. Tát nước chống hạn.

  5. Tát ao bắt cá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép