Nghĩa tiếng Việt
- . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở.động từ
- Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu.động từ
Tiếng Nhật
- 叩くたたくđánh, gõ, đập, vỗ, tát
Ví dụ
-
Tát đánh bốp vào mặt.
-
Cho mấy cái tát.
-
Tát tai.
-
Tát nước chống hạn.
-
Tát ao bắt cá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép