Nghĩa tiếng Việt
- Than thở và oán trách.động từ
Ví dụ
-
Nhân dân ta thán về nạn tham nhũng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhân dân ta thán về nạn tham nhũng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép